Hồ sơ năng lực

I. Nhân sự

Công ty có lực lượng chuyên gia, cán bộ kỹ thuật có năng lực và kinh nghiệm trong quản lý, điều hành dự án, tổ chức, quản lý thi công, chuyển giao công nghệ, kiểm định chất lượng công trình và trong các công tác tư vấn đầu tư. Đội ngũ cán bộ kỹ thuật của Công ty được đào tạo chính quy, trình độ chuyên môn cao, thường xuyên được đào tạo bổ sung và nâng cao năng lực thông qua các chương trình đào tạo và quan hệ hợp tác của Công ty. Hiện nay, lực lượng cán bộ công nhân viên của Công ty bao gồm: Các chuyên viên kỹ thuật cao cấp, kỹ sư các ngành nghề, đội ngũ công nhân, kỹ thuật viên lành nghề đang trực tiếp làm việc tại các dự án.

Bảng 1: Lực lượng cán bộ kỹ thuật và công nhân

STT Danh mục Số lượng Theo thâm niên
2 Kỹ sư xây dựng DD-CN 16 8
3 Kỹ sư xây dựng CT giao thông 05 3
4 Kỹ sư xây dựng CT thuỷ 01 01
5 Kiến trúc sư 03 02
6 Kỹ sư máy xây dựng 01 01
7 Kỹ sư địa chất công trình 01 01
8 Kỹ sư kinh tế xây dựng 05 02
9 Cử nhân kinh tế và tài chính 05 02
10 Kỹ sư trắc địa, địa chính 01 01
11 Kỹ sư đô thị, cấp thoát nước 01 01
12 Kỹ sư công nghệ xây dựng 02 01
13 Cao đẳng và trung cấp nghề 01
14 Công nhân 850

 

II. Cơ sở vật chất, trang thiết bị

Công ty Vidoco có trang thiết bị phục vụ thi công xây lắp trong ngành xây dựng gồm:

  • Các thiết bị thi công công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông.
  • Các thiết bị thi công công trình dân dụng và công nghiệp.
  • Thiết bị thi công xử lý nền bằng các đất – xi măng, bê tông thêm, các thiết bị đóng cọc, thiết bị đầm cọc tới 500 tấn…

Bảng 2: Các thiết bị chính phục vụ thi công xây lắp

Số TT Tên thiết bị NƯỚC SX Năm SX Số lượng Công suất
1 Máy ủi Nhật bản, Mỹ 2006-2010 01 D2, D3,D4, D5
2 Máy đào Nhật bản 2008-2010 01 Vg>1,2m3
3 Máy đào Nhật, Hàn Quốc 2007-2010 01 Vg<1,2~m3
4 Máy xúc lật Nhật bản 2009-2011 01 Vg=1,0m3
5 Máy san gạt Nhật bản 2008-2010 01 P=125CV
6 Máy rải bê tông nhựa Nhật bản 2006-2008 01 L~rai=4.5m
7 Lu tĩnh Nhật bản 2006-2009 02 10-12 tấn
8 Lu rung Nhật bản, TQ 2007-2010 01 22-25T
9 Máy lu bánh lốp Nhật Bản 2008 01 12T
11 Cừ larsen NB, HQ 01 L2, L3, L4
12 Bơm bê tông Nhật Bản 01 50m3/h
13 Xe chở bê tông Nhât 01 6m3
14 Máy vận thăng Hoà Phát 01 H=50-80m
15 Các thiết bị khác Theo nhu cầu
III Thiết bị nâng, vận chuyển
1 Cầu trục thép Hoa Kỳ, Trung Quốc 2008 – 2012 01 50m – 90m
2 Xe tải Kamaz Nga 2008 – 2011 01 15 tấn
3 Xe tải Hyundai Hàn Quốc 2010 01 15 tấn
4 Xe cẩu Nhật 2009 01 25 – 35 tấn